Hình nền cho perpetual
BeDict Logo

perpetual

/pəˈpɛtjʊəl/ /pɚˈpɛtʃuəl/

Định nghĩa

adjective

Vĩnh viễn, bất diệt, vô tận.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó luôn nở một nụ cười thường trực, lúc nào trông cũng vui vẻ cả.
adjective

Ra hoa liên tục, nở hoa quanh năm.

Ví dụ :

Bằng phương pháp lai tạo nhân tạo được thực hành trong nhiều năm, ông đã thành công trong việc tạo ra một giống hoa cẩm chướng ra hoa liên tục trong suốt mùa sinh trưởng.