adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh viễn, bất diệt, vô tận. Lasting forever, or for an indefinitely long time Ví dụ : "The student had a perpetual smile, always seeming happy. " Cậu học sinh đó luôn nở một nụ cười thường trực, lúc nào trông cũng vui vẻ cả. time being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh viễn, bất diệt, vô hạn. Set up to be in effect or have tenure for an unlimited duration Ví dụ : "My grandmother has a perpetual smile, always cheerful no matter what. " Bà tôi luôn có một nụ cười thường trực, lúc nào cũng tươi rói bất kể chuyện gì xảy ra. time law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh viễn, liên tục, bất tận. Continuing; uninterrupted Ví dụ : "The sun provides us with a perpetual source of light during the day. " Mặt trời cung cấp cho chúng ta một nguồn ánh sáng liên tục không ngừng nghỉ vào ban ngày. time condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hoa liên tục, nở hoa quanh năm. Flowering throughout the growing season Ví dụ : "By means of artificial hybridization, practised for a series of years, he has succeeded in producing a race of carnations which are perpetual bloomers." Bằng phương pháp lai tạo nhân tạo được thực hành trong nhiều năm, ông đã thành công trong việc tạo ra một giống hoa cẩm chướng ra hoa liên tục trong suốt mùa sinh trưởng. plant biology nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc