Hình nền cho oblivion
BeDict Logo

oblivion

/əˈblɪvɪən/

Định nghĩa

noun

Lãng quên, sự quên lãng, vô thức.

Ví dụ :

"He regularly drank himself into oblivion."
Anh ta thường xuyên uống đến mức say khướt, hoàn toàn mất hết ý thức.
noun

Lãng quên, sự quên lãng, hư vô, diệt vong.

Ví dụ :

Nhờ có công nghệ hiện đại, nhiều người và thông tin hơn sẽ không bị rơi vào quên lãng, trái ngược với những gì đã xảy ra trong suốt lịch sử cho đến nay.