Hình nền cho phagocytize
BeDict Logo

phagocytize

/ˈfæɡəˌsaɪz/ /ˈfeɪɡəˌsaɪz/

Định nghĩa

verb

Thực bào, ăn tế bào.

Ví dụ :

Các tế bào bạch cầu thực bào/ăn tế bào vi khuẩn để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng.