adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp như tranh, nên thơ, hữu tình. Resembling or worthy of a picture or painting; having the qualities of a picture or painting; pleasingly beautiful. Ví dụ : "The old, stone farmhouse, nestled in the valley, had a picturesque setting. " Ngôi nhà nông thôn bằng đá cổ kính, nằm nép mình trong thung lũng, có một khung cảnh đẹp như tranh vẽ. appearance art nature quality place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẹp như tranh vẽ, sống động. Strikingly graphic or vivid; having striking and vivid imagery. Ví dụ : "picturesque language" Ngôn ngữ giàu hình ảnh, sống động như tranh vẽ. appearance art style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc