verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn cắp vặt, biển thủ. To steal in small quantities, or articles of small value; to practise petty theft. Ví dụ : "The cashier was fired after being caught pilfering money from the cash register a few dollars at a time. " Cô thu ngân bị đuổi việc sau khi bị bắt quả tang đang chôm chỉa tiền từ máy tính tiền, mỗi lần chỉ vài đô la. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc