Hình nền cho pilfer
BeDict Logo

pilfer

/ˈpɪl.fə/ /ˈpɪl.fɚ/

Định nghĩa

verb

Chôm chỉa, ăn cắp vặt, biển thủ.

Ví dụ :

Cô thu ngân bị đuổi việc sau khi bị bắt quả tang đang chôm chỉa tiền từ máy tính tiền, mỗi lần chỉ vài đô la.