verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm buồn, làm phiền lòng, gây khó chịu. To make (a person) angry, distressed, or unhappy. Ví dụ : "I’m sure the bad news will upset him, but he needs to know." Tôi chắc chắn tin xấu sẽ làm anh ấy buồn lòng, nhưng anh ấy cần phải biết. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xáo trộn, gây xáo trộn, đảo lộn. To disturb, disrupt or adversely alter (something). Ví dụ : "Introducing a foreign species can upset the ecological balance." Việc đưa một loài ngoại lai vào có thể làm xáo trộn sự cân bằng sinh thái. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, làm đổ nhào. To tip or overturn (something). Ví dụ : "The strong wind was upsetting the picnic table. " Gió mạnh đang làm đổ nhào bàn ăn dã ngoại. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, lật đổ, làm thất bại. To defeat unexpectedly. Ví dụ : "Truman upset Dewey in the 1948 US presidential election." Trong cuộc bầu cử tổng thống Mỹ năm 1948, Truman đã bất ngờ đánh bại Dewey. sport achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, làm đổ, làm khó chịu. To be upset or knocked over. Ví dụ : "The carriage upset when the horse bolted." Cỗ xe bị lật khi con ngựa lồng lên. emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, dựng đứng. To set up; to put upright. Ví dụ : "The construction worker was upsetting the steel beams for the new building. " Người công nhân xây dựng đang dựng đứng những thanh dầm thép cho tòa nhà mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi, rèn. To thicken and shorten, as a heated piece of iron, by hammering on the end. Ví dụ : "The blacksmith was upsetting the steel rod, making it shorter and thicker for the base of the candlestick. " Người thợ rèn đang dồn thép cây lại, làm cho nó ngắn hơn và dày hơn để làm đế chân nến. material technical process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ To shorten (a tire) in the process of resetting, originally by cutting it and hammering on the ends. Ví dụ : "The blacksmith was upsetting the iron tire, shortening it so it would fit snugly on the wooden wheel. " Người thợ rèn đang rèn và nén cái lốp sắt, làm cho nó ngắn lại để vừa khít với bánh xe gỗ. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm khó chịu, Sự gây phiền muộn. The action of the verb upset. Ví dụ : "The upsetting of the school schedule caused a lot of confusion. " Việc thay đổi lịch học một cách đột ngột đã gây ra rất nhiều sự hoang mang. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, buồn bã, gây khó chịu. Causing upset; distressing. Ví dụ : "He found taking his cat to the vet to be put down very upsetting." Anh ấy thấy việc đưa con mèo của mình đến bác sĩ thú y để tiêm thuốc trợ tử rất đau lòng. emotion mind situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự phụ. Conceited; presumptuous. Ví dụ : "His upsetting arrogance made it difficult to work with him; he always assumed his ideas were superior. " Sự kiêu ngạo tự phụ của anh ta khiến việc làm việc chung trở nên khó khăn; anh ta luôn cho rằng ý kiến của mình là hay nhất. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc