Hình nền cho upsetting
BeDict Logo

upsetting

/ʌpˈsɛtɪŋ/ /ʌpˈsɛɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm buồn, làm phiền lòng, gây khó chịu.

Ví dụ :

Tôi chắc chắn tin xấu sẽ làm anh ấy buồn lòng, nhưng anh ấy cần phải biết.