Hình nền cho pilfering
BeDict Logo

pilfering

/ˈpɪlfərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn cắp vặt, trộm vặt.

Ví dụ :

Người nhân viên văn phòng đó bị sa thải vì ăn cắp vặt bút và kẹp giấy từ tủ đồ dùng văn phòng.
noun

Sự ăn cắp vặt, hành vi trộm cắp, sự biển thủ.

Ví dụ :

Việc liên tục ăn cắp vặt đồ dùng văn phòng, như bút và giấy nhớ, là một sự khó chịu nhỏ đối với mọi người trong phòng ban.