noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Game đi cảnh, game vượt chướng ngại vật. A platform game. Ví dụ : "My little brother loves playing that new platformer on his tablet; he says it's really fun to jump and collect coins. " Em trai tôi thích chơi cái game đi cảnh mới trên máy tính bảng lắm; nó bảo nhảy nhót thu thập tiền xu vui cực kỳ. game entertainment computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc