Hình nền cho platformer
BeDict Logo

platformer

/ˈplætfɔːrmər/ /ˈplætfɔːrmɚ/

Định nghĩa

noun

Game đi cảnh, game vượt chướng ngại vật.

Ví dụ :

Em trai tôi thích chơi cái game đi cảnh mới trên máy tính bảng lắm; nó bảo nhảy nhót thu thập tiền xu vui cực kỳ.