Hình nền cho decipher
BeDict Logo

decipher

/dɪˈsaɪfə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Sự giải mã, sự làm sáng tỏ.

A decipherment; a decoding.

Ví dụ :

Sau nhiều năm nghiên cứu, nhà khảo cổ học cuối cùng đã công bố một sự giải mã thành công các chữ tượng hình cổ đại.
verb

Giải mã, làm sáng tỏ.

Ví dụ :

Bức thư cũ kỹ, ố vàng khó mà đọc rõ được, nhưng cuối cùng thì nét chữ của bà cũng giúp tôi giải mã được công thức bí mật của bà.