Hình nền cho precondition
BeDict Logo

precondition

/ˌpriːkənˈdɪʃən/ /ˌprikənˈdɪʃən/

Định nghĩa

noun

Điều kiện tiên quyết, điều kiện cần.

Ví dụ :

"A marriage licence is a precondition for a wedding."
Giấy đăng ký kết hôn là một điều kiện tiên quyết để tổ chức đám cưới.