noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều kiện tiên quyết, điều kiện cần. A requirement which must be satisfied before taking a course of action. Ví dụ : "A marriage licence is a precondition for a wedding." Giấy đăng ký kết hôn là một điều kiện tiên quyết để tổ chức đám cưới. condition action business law education system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt điều kiện trước, quy định trước. To condition in advance Ví dụ : "To get a good grade on the history test, you must precondition yourself with several hours of studying. " Để đạt điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử, bạn phải chuẩn bị trước cho mình bằng cách học hành chăm chỉ vài tiếng. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc