Hình nền cho licence
BeDict Logo

licence

/ˈlaɪsəns/

Định nghĩa

noun

Giấy phép, bằng, chứng chỉ.

Ví dụ :

"You need a fishing licence to fish in this lake. "
Bạn cần có giấy phép câu cá để câu cá ở cái hồ này.
noun

Giấy phép sử dụng, bản quyền sử dụng.

Ví dụ :

Trước khi cài đặt phần mềm diệt virus mới, tôi đã đọc kỹ giấy phép sử dụng để hiểu rõ tôi có thể dùng nó trên bao nhiêu máy tính.
noun

Ví dụ :

Tiết mục của diễn viên hài đó đã vượt qua nhiều giới hạn, thường tự cho mình cái quyền đùa cợt những chủ đề gây tranh cãi để khơi gợi phản ứng từ khán giả.
noun

Sự phóng túng, sự buông thả, sự vô độ.

Ví dụ :

Cô giáo cảnh báo học sinh rằng nói chuyện quá nhiều trong các dự án nhóm có thể dẫn đến sự buông thả và cản trở các em hoàn thành bài đúng hạn.