Hình nền cho preignition
BeDict Logo

preignition

/ˌpriɪɡˈnɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tự kích nổ, kích nổ sớm.

Ví dụ :

Sau khi dùng sai loại nhiên liệu, người thợ sửa xe nghi ngờ hiện tượng tự kích nổ đang gây hại cho động cơ xe.