Hình nền cho preinstalled
BeDict Logo

preinstalled

/ˌpriːɪnˈstɔːld/ /ˌpriːɪnˈstɑːld/

Định nghĩa

verb

Được cài đặt sẵn, cài đặt trước.

Ví dụ :

"My computer came with the operating system preinstalled."
Máy tính của tôi đã được cài đặt sẵn hệ điều hành.