Hình nền cho gases
BeDict Logo

gases

/ˈɡæsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một lượng lớn khí gas đã thoát ra khỏi bình.
noun

Ví dụ :

Các nhà máy điện chạy bằng khí đốt đã thay thế phần lớn các nhà máy điện đốt than.
noun

Bóng nhanh, bóng chớp.

Ví dụ :

Cầu thủ ném cuối sân chỉ ném cho anh ta toàn bóng nhanh thôi.