verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ tù, giam giữ, tống giam. To lock away; to imprison, especially for breaking the law. Ví dụ : "He was incarcerated for five years after being found guilty of robbery. " Anh ấy đã bị tống giam năm năm sau khi bị kết tội ăn cướp. law police government state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ tù, giam cầm. To confine; to shut up or enclose; to hem in. Ví dụ : "The man was incarcerated in the state prison for ten years after being convicted of robbery. " Người đàn ông bị bỏ tù mười năm trong nhà tù tiểu bang sau khi bị kết tội ăn cướp. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc