adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng suất, hiệu quả. In a productive manner. Ví dụ : "She used her commute time productively by listening to an audiobook. " Cô ấy tận dụng thời gian đi làm một cách hiệu quả bằng cách nghe sách nói. work business achievement economy industry organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc