Hình nền cho promulgation
BeDict Logo

promulgation

/ˌprɒmʌlˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The promulgation of the new law was met with both praise and criticism."
Việc ban hành luật mới được đón nhận bằng cả lời khen và lời chỉ trích.