Hình nền cho prorated
BeDict Logo

prorated

/ˈproʊreɪtɪd/ /ˈprɔːreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Chia theo tỷ lệ, phân bổ theo tỷ lệ.

Ví dụ :

Vì Sarah bắt đầu công việc mới vào giữa tháng nên lương tháng đầu tiên của cô ấy được chia theo tỷ lệ để tương ứng với số ngày làm việc thực tế.