noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu điểm, lợi thế. An advantage of something, especially when contrasted with its disadvantages (cons). Ví dụ : "What are the pros and cons of buying a car?" Việc mua xe hơi có những ưu điểm và nhược điểm gì? value business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, người tán thành. A person who supports a concept or principle. Ví dụ : "My sister is a strong pro of the new school dress code. " Chị tôi là một người ủng hộ mạnh mẽ quy định mới về đồng phục của trường. person attitude politics society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, Tán thành, Về phía. In favor of. Ví dụ : "He is pro exercise but against physical exertion, quite a conundrum." Anh ấy ủng hộ việc tập thể dục nhưng lại không thích vận động mạnh, thật là một điều khó hiểu. attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên nghiệp, vận động viên chuyên nghiệp. A professional sportsman. Ví dụ : "The pro basketball player scored the winning shot in the final seconds. " Cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp đó đã ghi bàn quyết định vào những giây cuối cùng. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên nghiệp, dân chuyên. Professional. Ví dụ : "He landed a pro mentorship gig." Anh ấy kiếm được một công việc cố vấn từ một người chuyên nghiệp trong ngành. job business work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên nghiệp, dân chuyên. Professional. Ví dụ : "My sister is a pro at baking; she always makes delicious cakes. " Chị gái tôi là dân chuyên làm bánh, chị ấy lúc nào cũng làm ra những chiếc bánh ngon tuyệt. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái mại dâm, gái điếm. A prostitute. Ví dụ : "The police arrested the pro for soliciting. " Cảnh sát đã bắt cô gái mại dâm vì tội gạ gẫm khách. sex person job society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giám thị dự bị. A proproctor. Ví dụ : "The proctor for the exam was a very experienced pro. " Giám thị coi thi là một giám thị dự bị rất giàu kinh nghiệm. job organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc