Hình nền cho rata
BeDict Logo

rata

/ˈrɑːtə/ /ˈreɪtə/

Định nghĩa

noun

Rata.

(usually countable) Any of various New Zealand plants of the genus Metrosideros

Ví dụ :

Những bông hoa đỏ rực rỡ của cây rata làm bừng sáng khu rừng ở New Zealand.
noun

Măng cụt rừng, Giáng châu.

The yellow mangosteen, Garcinia dulcis, a tree native to Indonesia, the Philippines, and India.

Ví dụ :

Người hàng xóm của tôi, vốn là người Indonesia, cho tôi xem một bức ảnh chụp cây măng cụt rừng, hay còn gọi là cây giáng châu, mọc ở làng cô ấy.