Hình nền cho psychoanalytic
BeDict Logo

psychoanalytic

/ˌsaɪkoʊˌænəlˈɪtɪk/ /ˌsaɪkəˌænəlˈɪtɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc phân tâm học, có tính phân tâm học.

Ví dụ :

Phương pháp tiếp cận phân tâm học để hiểu các mối quan hệ gia đình đã giúp nhà trị liệu xác định được những vấn đề tiềm ẩn.