

psychoanalysis
Định nghĩa
Từ liên quan
unconscious noun
/ˌʌnˈkɒnʃəs/ /ˌʌnˈkɑnʃəs/
Tiềm thức, vô thức.
Tiềm thức của cô ấy nắm giữ chìa khóa để hiểu những cơn ác mộng lặp đi lặp lại của cô.
psychotherapy noun
/ˌsaɪkoʊˈθɛɹəpi/
Liệu pháp tâm lý, trị liệu tâm lý.
"After experiencing persistent anxiety, Sarah sought psychotherapy to help her manage her feelings. "