adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cho là, có lẽ. Supposedly, putatively or reputedly Ví dụ : "The celebrity, purportedly vacationing in Hawaii, was actually spotted in New York. " Người nổi tiếng đó, được cho là đang đi nghỉ ở Hawaii, thật ra lại bị bắt gặp ở New York. statement communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc