Hình nền cho pyrimidine
BeDict Logo

pyrimidine

/paɪˈɹɪ.mɪˌdiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, chúng ta học rằng cytosine, thymineuracil, ba thành phần quan trọng của DNA và RNA, đều là các loại bazơ pyrimidin.