Hình nền cho radiography
BeDict Logo

radiography

/ˌreɪdiˈɒɡrəfi/ /ˌreɪdioˈɡrəfi/

Định nghĩa

noun

Chụp X-quang, X quang học.

Ví dụ :

Sau khi cầu thủ bóng đá bị trẹo mắt cá chân, bác sĩ đã yêu cầu chụp X-quang để kiểm tra xem có bị gãy xương hay không.