noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp X-quang, X quang học. The process of making radiographs, and the science of analyzing them Ví dụ : "After the soccer player twisted his ankle, the doctor ordered a radiography to check for broken bones. " Sau khi cầu thủ bóng đá bị trẹo mắt cá chân, bác sĩ đã yêu cầu chụp X-quang để kiểm tra xem có bị gãy xương hay không. medicine science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc