noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, sự cuồng bạo. A course of violent, frenzied action. Ví dụ : "The angry student's rampage through the school hallways caused a lot of damage. " Cơn thịnh nộ của cậu học sinh giận dữ thể hiện qua hành động đập phá cuồng bạo khắp hành lang trường học đã gây ra rất nhiều thiệt hại. action disaster war police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quậy phá, nổi cơn thịnh nộ, làm loạn. To move about wildly or violently. Ví dụ : "The angry student rampaged through the hallways after failing the test. " Sau khi trượt bài kiểm tra, cậu học sinh giận dữ đã nổi cơn thịnh nộ, quậy phá tưng bừng khắp hành lang. action event disaster war police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc