verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, nổi cơn thịnh nộ. To move about wildly or violently. Ví dụ : "The toddler rampaged through the living room, scattering toys everywhere. " Đứa bé chạy loạn khắp phòng khách, vứt đồ chơi lung tung hết cả lên như một cơn lốc. action disaster war animal military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc