Hình nền cho rampaged
BeDict Logo

rampaged

/ˈræmpeɪdʒd/ /ræmˈpeɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Tàn phá, nổi cơn thịnh nộ.

Ví dụ :

Đứa bé chạy loạn khắp phòng khách, vứt đồ chơi lung tung hết cả lên như một cơn lốc.