Hình nền cho rashly
BeDict Logo

rashly

/ˈræʃli/

Định nghĩa

adverb

Thiếu thận trọng, hấp tấp, vội vàng.

Ví dụ :

Cô ấy đã vội vàng đồng ý giúp đỡ buổi diễn kịch ở trường mà chưa biết nó sẽ tốn bao nhiêu thời gian.