adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu thận trọng, hấp tấp, vội vàng. In a rash manner; with precipitation; hastily Ví dụ : "She rashly agreed to help with the school play without knowing how much time it would take. " Cô ấy đã vội vàng đồng ý giúp đỡ buổi diễn kịch ở trường mà chưa biết nó sẽ tốn bao nhiêu thời gian. attitude character action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc