noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mây. Any of several species of climbing palm of the genus Calamus. Ví dụ : "The chair on the patio was made of woven rattan. " Cái ghế trên hiên nhà được làm từ mây đan. plant material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mây The plant used as a material for making furniture, baskets etc. Ví dụ : "My grandmother used rattan to make beautiful baskets for gifts. " Bà tôi dùng mây để đan những chiếc giỏ xinh xắn làm quà tặng. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mây. (by extension) A cane made from this material. Ví dụ : "My grandfather uses a rattan to help him walk around the garden. " Ông tôi dùng một cây mây để chống khi đi dạo trong vườn. material utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng mây. To beat with a rattan cane. Ví dụ : "The headmaster used to rattan students for serious misbehavior. " Ngày xưa, thầy hiệu trưởng thường đánh bằng mây những học sinh nào có hành vi sai trái nghiêm trọng. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc