BeDict Logo

calamus

/ˈkæləməs/ /ˈkæləməs/
Hình ảnh minh họa cho calamus: Ống lông chim.
noun

Bạn sinh viên mỹ thuật cẩn thận xem xét ống lông chim của chiếc lông vũ, chú ý đến kết cấu trơn láng, trong mờ của nó trước khi dùng phần phiến lông để vẽ phác thảo chi tiết.

Hình ảnh minh họa cho calamus: Dò, lỗ rò.
noun

Sau một tai nạn xe hơi nghiêm trọng, các bác sĩ phát hiện ra một lỗ rò giữa phổi và dạ dày của bệnh nhân, cần phải phẫu thuật ngay lập tức.

Hình ảnh minh họa cho calamus: Ống hút rượu thánh.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử thánh lễ thời trung cổ, diễn viên đóng vai linh mục cẩn thận dùng ống hút rượu thánh để uống rượu từ chén thánh.