verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chinh phục, chiếm lại. To conquer again. Ví dụ : "After a difficult period, the students reconquered their enthusiasm for learning. " Sau một thời gian khó khăn, các bạn học sinh đã tái chinh phục được lòng nhiệt huyết với việc học. military war politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc