verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, xâm chiếm, khuất phục. To defeat in combat; to subjugate. Ví dụ : "The chess player hopes to conquer his opponent by using a clever strategy. " Người chơi cờ hy vọng sẽ chinh phục đối thủ của mình bằng cách sử dụng một chiến thuật thông minh. military war action history government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, xâm chiếm, đánh chiếm. To acquire by force of arms, win in war. Ví dụ : "In 1453, the Ottoman Empire conquered Istanbul." Năm 1453, Đế chế Ottoman đã chinh phục Istanbul. military war action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, khắc phục, vượt qua. To overcome an abstract obstacle. Ví dụ : "Today I conquered my fear of flying by finally boarding a plane." Hôm nay tôi đã chinh phục được nỗi sợ đi máy bay bằng cách cuối cùng cũng lên máy bay. achievement ability action abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chinh phục, giành được, đạt được. To gain, win, or obtain by effort. Ví dụ : "to conquer freedom; to conquer a peace" Chinh phục tự do; giành lấy hòa bình. achievement military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc