verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả, bồi hoàn, trả lại tiền. To return (money) to (someone); to reimburse. Ví dụ : "Because the shirt was too small, I refunded it to the store and got my money back. " Vì áo sơ mi quá nhỏ nên tôi đã trả lại áo cho cửa hàng và được họ hoàn tiền. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả, bồi hoàn. To supply again with funds. Ví dụ : "to refund a railroad loan" Hoàn trả khoản vay cho đường sắt. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn trả, bồi hoàn. To pour back. Ví dụ : "The store refunded my money when I returned the broken toaster. " Cửa hàng đã hoàn trả lại tiền cho tôi khi tôi trả lại cái lò nướng bánh bị hỏng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc