verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng lại, hình dung lại, tái hiện. To imagine or conceive something in a new way Ví dụ : "The classic TV series is completely reimagined in the new version." Phiên bản mới đã hình dung lại hoàn toàn loạt phim truyền hình kinh điển, mang đến một diện mạo mới mẻ. mind culture art philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc