Hình nền cho remunerative
BeDict Logo

remunerative

/ɹɪˈmjuːn(ə)ɹətɪv/

Định nghĩa

adjective

Sinh lợi, có lời, béo bở.

Ví dụ :

"Joan found the work not only pleasant, but remunerative, as well."
Joan thấy công việc này không chỉ thú vị mà còn sinh lợi, kiếm được nhiều tiền nữa.