noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà nghiên cứu, người nghiên cứu. One who researches. Ví dụ : "Researchers are studying the effects of exercise on mental health. " Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu ảnh hưởng của việc tập thể dục đối với sức khỏe tinh thần. person job science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc