Hình nền cho resitting
BeDict Logo

resitting

/ˌriːˈsɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thi lại, làm lại bài thi.

Ví dụ :

Sau khi trượt bài thi toán, John biết rằng cậu ấy sẽ phải thi lại vào mùa hè.