adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thở, có thể thở được. (of air) breathable Ví dụ : "The air inside the airtight lab was not respirable, so everyone had to wear oxygen masks. " Không khí bên trong phòng thí nghiệm kín khí không dễ thở, vì vậy mọi người phải đeo mặt nạ dưỡng khí. physiology medicine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể hô hấp được. (of an organism) capable of respiration Ví dụ : "The air in the classroom was respirable, allowing the students to breathe easily. " Không khí trong lớp có thể hô hấp được, giúp học sinh dễ dàng thở. physiology organism biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc