Hình nền cho airtight
BeDict Logo

airtight

/ˈɛərtaɪt/ /ˈertaɪt/

Định nghĩa

adjective

Kín khí, không thấm khí.

Ví dụ :

"The container was airtight, so the food stayed fresh for a week. "
Cái hộp này kín khí, nên thức ăn vẫn tươi ngon cả tuần.
adjective

Kín tiếng, chặt chẽ, dè dặt.

Ví dụ :

"My aunt was airtight about her plans for the family reunion; she wouldn't share a single detail. "
Dì tôi kín tiếng tuyệt đối về kế hoạch cho buổi họp mặt gia đình; dì ấy không chịu hé lộ dù chỉ một chi tiết nhỏ.