adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín khí, không thấm khí. Impermeable to air or other gases. Ví dụ : "The container was airtight, so the food stayed fresh for a week. " Cái hộp này kín khí, nên thức ăn vẫn tươi ngon cả tuần. material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt chẽ, kín kẽ, không kẽ hở. Having no weak points or flaws. Ví dụ : "We have an airtight argument they won’t be able to punch holes in." Chúng ta có một lập luận chặt chẽ đến mức họ không thể tìm ra kẽ hở nào để phản bác. quality business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín tiếng, chặt chẽ, dè dặt. (of a person) Highly reserved in some matter, particularly tight-lipped or tight-fisted. Ví dụ : "My aunt was airtight about her plans for the family reunion; she wouldn't share a single detail. " Dì tôi kín tiếng tuyệt đối về kế hoạch cho buổi họp mặt gia đình; dì ấy không chịu hé lộ dù chỉ một chi tiết nhỏ. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc