Hình nền cho breathable
BeDict Logo

breathable

/ˈbɹiːðəbəl/ /ˈbɹɛθəbəl/

Định nghĩa

adjective

Thoáng khí.

Ví dụ :

Không khí trong lớp học trở nên thoáng đãng, dễ thở hơn sau khi giáo viên mở cửa sổ.