Hình nền cho respray
BeDict Logo

respray

/riːˈspreɪ/ /ˌriːˈspreɪ/

Định nghĩa

noun

Việc sơn lại, lần sơn lại.

Ví dụ :

"The car's faded paint needed a respray to look new again. "
Chiếc xe bị phai màu sơn nên cần được sơn lại để trông mới như ban đầu.