verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun lại, sơn lại. To spray again. Ví dụ : "The old car was looking dull, so we are respraying it with a fresh coat of paint. " Chiếc xe cũ trông xỉn màu quá nên chúng tôi đang phun sơn lại cho nó một lớp sơn mới. action technical vehicle industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun lại, việc phun lại. A second or subsequent spraying. Ví dụ : "The old car needed respraying after the first coat of paint chipped. " Chiếc xe cũ cần được phun lại sơn sau khi lớp sơn đầu tiên bị bong tróc. process technology action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc