Hình nền cho resupinate
BeDict Logo

resupinate

/ɹɪˈsuːpɪneɪt/ /ɹɪˈsʌpɪneɪt/

Định nghĩa

verb

Ngửa, lật ngửa.

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm ngửa ra để bác sĩ có thể khám bụng dễ hơn.