Hình nền cho supinate
BeDict Logo

supinate

/ˈsjuː.pəˌneɪt/ /ˈsuː.pəˌneɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bác sĩ bảo tôi ngửa bàn tay lên để bác ấy khám lòng bàn tay tôi.