Hình nền cho upside
BeDict Logo

upside

/ˈʌpˌsaɪd/

Định nghĩa

noun

Mặt trên, phía trên, phần trên.

Ví dụ :

"The cat was sleeping on the upside of the couch cushion. "
Con mèo đang ngủ ở phía trên của cái đệm ghế sofa.
noun

Mặt tốt, ưu điểm, chiều hướng đi lên.

Ví dụ :

Mặc dù kinh tế suy thoái gần đây, nhiều nhà phân tích vẫn thấy chiều hướng đi lên đáng kể trong lĩnh vực công nghệ, dự đoán sự tăng trưởng trong tương lai.