Hình nền cho supine
BeDict Logo

supine

/ˈs(j)uːpaɪn/ /ˈsuˌpaɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong tiếng Latin, thể bàng thái (supine) được dùng trong cách ablative, mô tả hành động hoàn thành bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

"In Swedish grammar, the supine is used with the auxiliary verb har to form the perfect tense. "
Trong ngữ pháp tiếng Thụy Điển, "thức bàng thái" được dùng với trợ động từ "har" để tạo thành thì hoàn thành.
adjective

Ví dụ :

Người quản lý đã thụ động và làm ngơ trước hành vi sai trái trắng trợn của nhân viên, không giải quyết vấn đề mặc dù biết rõ là sai.