BeDict Logo

supine

/ˈs(j)uːpaɪn/ /ˈsuˌpaɪn/
Hình ảnh minh họa cho supine: Thể bàng thái.
noun

Trong tiếng Latin, thể bàng thái (supine) được dùng trong cách ablative, mô tả hành động hoàn thành bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho supine: Thụ động, bàng quan, thờ ơ.
adjective

Người quản lý đã thụ động và làm ngơ trước hành vi sai trái trắng trợn của nhân viên, không giải quyết vấn đề mặc dù biết rõ là sai.