Hình nền cho retelling
BeDict Logo

retelling

/ˌriːˈtɛlɪŋ/ /rɪˈtɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kể lại, thuật lại, diễn giải.

Ví dụ :

Sau khi cô giáo đọc to câu chuyện, cô yêu cầu mỗi học sinh luyện kỹ năng nghe bằng cách kể lại câu chuyện bằng lời của riêng mình.