Hình nền cho paraphrase
BeDict Logo

paraphrase

/ˈpærəfreɪz/ /ˈpærəˌfreɪz/

Định nghĩa

noun

Diễn giải, cách diễn giải, lời diễn giải.

Ví dụ :

Để chắc chắn cả lớp hiểu bài, cô giáo yêu cầu diễn giải lại đoạn văn trong sách giáo khoa bằng lời lẽ khác.
verb

Diễn giải, tóm tắt lại, viết lại bằng lời khác.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử, Sarah đã diễn giải lại những điểm quan trọng từ chương trong sách giáo khoa bằng lời của mình.