adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cần thiết, thừa, vô ích. Not needed; unnecessary. Ví dụ : "This new project of yours will only be a needless expense." Dự án mới này của bạn chỉ gây ra một khoản chi phí không cần thiết mà thôi. attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách không cần thiết, vô ích. Needlessly, without cause. Ví dụ : "He needlessly worried about the test; he had studied really hard and knew the material well. " Anh ấy lo lắng về bài kiểm tra một cách không cần thiết; anh ấy đã học rất chăm chỉ và nắm vững kiến thức rồi. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc