noun🔗ShareĐoạn cắt cảnh, cảnh phim. A cut scene."Is there a way to skip this long cinematic?"Có cách nào để bỏ qua đoạn cắt cảnh dài này không?entertainmentmediatechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMang tính điện ảnh, thuộc về điện ảnh. Of or relating to the cinema."The film's opening scene was so cinematic, with sweeping landscapes and dramatic music, it felt like watching a movie trailer. "Cảnh mở đầu phim quá ư là điện ảnh, với những khung cảnh thiên nhiên hùng vĩ và nhạc nền kịch tính, khiến tôi có cảm giác như đang xem trailer phim vậy.entertainmentmediaartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về điện ảnh, mang tính điện ảnh. Relating to kinematics; kinematic."Due to the actor's realistic limp, the film portrayed a cinematic representation of the character's leg injury. "Vì dáng đi khập khiễng rất thật của diễn viên, bộ phim đã thể hiện một cách thuộc về động học, chân thực chấn thương chân của nhân vật.artmediaentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc