Hình nền cho cinematic
BeDict Logo

cinematic

/sɪnəˈmætɪk/

Định nghĩa

noun

Đoạn cắt cảnh, cảnh phim.

Ví dụ :

"Is there a way to skip this long cinematic?"
Có cách nào để bỏ qua đoạn cắt cảnh dài này không?
adjective

Mang tính điện ảnh, thuộc về điện ảnh.

Ví dụ :

Cảnh mở đầu phim quá ư là điện ảnh, với những khung cảnh thiên nhiên hùng vĩ và nhạc nền kịch tính, khiến tôi có cảm giác như đang xem trailer phim vậy.
adjective

Thuộc về điện ảnh, mang tính điện ảnh.

Relating to kinematics; kinematic.

Ví dụ :

Vì dáng đi khập khiễng rất thật của diễn viên, bộ phim đã thể hiện một cách thuộc về động học, chân thực chấn thương chân của nhân vật.